# Sự kiện

## **Tổng quan**

* **Sự kiện** (**Event**) là một bộ quan sát thuộc tính thiết bị và tự động hành động (gửi Email, SMS, bản tin MQTT).

## Tạo sự kiện

* Từ tab Quản lí tổ chức -> Sự kiện -> click "+" để tạo mới Sự kiện.

<div><figure><img src="/files/wY3LZeBH26Ii6XyLjt9a" alt="" width="375"><figcaption><p>Giao diện quản lí sư kiện</p></figcaption></figure> <figure><img src="/files/jN9mDO4hVuYylu15i4Y4" alt="" width="375"><figcaption><p>Tạo sự kiện mới</p></figcaption></figure></div>

### Các trường thông tin của sự kiện

Trong giao diện tạo mới sự kiện bao gồm các trường thông tin của sự kiện :&#x20;

* Tên sự kiện : Là tên mà người dùng muốn đặt cho sự kiện mới, tên của sự kiện mới có thể trùng với tên của các sự kiện đã có trước đó.

* Trực thuộc tổ chức : Là trường thông tin định nghĩa sự kiện mới sẽ hoạt động trong phạm vi của tổ chức nào. Đây là trường thông tin không bắt buộc nếu trường này không được lựa chọn, sự kiện sẽ hoạt động trên phạm vi toàn bộ dự án. Nếu chưa có tổ chức vui lòng xem cách tạo mới [Tổ chức](/innoway/tinh-nang/quan-li-thuc-the/to-chuc.md).

* Nhóm : Là trường thông tin định nghĩa sự kiện mới sẽ hoạt động trong phạm vi của nhóm nào dựa trên việc chọn tổ chức ở mục số 2. Đây là trường thông tin không bắt buộc. Nếu chưa có nhóm vui lòng xem cách tạo mới [Nhóm](/innoway/tinh-nang/quan-li-thuc-the/nhom.md).

* Trạng thái : Lựa chọn trạng thái hoạt động của sự kiện sau khi tạo mới.

* Kiểu sự kiện : Có 2 kiểu sự kiện là Lập lịch schedule và Lập lịch event

  * Lập lịch schedule : Đây là kiểu sự kiện

  <div><figure><img src="/files/7708eOxUXWmPkXZLnjLt" alt=""><figcaption><p>Lập lịch schedule</p></figcaption></figure> <figure><img src="/files/VXN453ln3pltVqtLsFQn" alt=""><figcaption><p>Thiết lập hành động cho lập lịch schedule</p></figcaption></figure></div>

  * Đối với kiểu lập lịch schedul cần thiết lập thao tác xử lí khi sự kiện diễn ra, bao gồm :&#x20;

    1. Hành động : Định nghĩa thao tác sẽ được thực hiện khi sự kiện được kích hoạt
    2. Địa chỉ : Đích hướng tới của hành động
    3. Tiêu Đề : Tên của hành động
    4. Nội dung gửi : Nội dung của hành động

  * Lập lịch event : Đây là kiểu sự kiện

  <div><figure><img src="/files/vdZyf8uys76lxpSGiI2s" alt=""><figcaption><p>Lập lịch event</p></figcaption></figure> <figure><img src="/files/HOY43dREv8xdHG8R2QUE" alt=""><figcaption><p>Thiết lập hành động cho lập lịch event</p></figcaption></figure></div>

  * Đối với kiểu lập lịch event, ngoài việc thiết lập thao tác xử lí cần thiết lập điều kiện kích hoạt, bao gồm các thông số :&#x20;

    1. Thiết bị : Là thiết bị được lựa chọn làm căn cứ cho việc thiết lập điều kiện
    2. Thuộc tính : Là một trong các thuộc tính của thiết bị được chọn làm mục tiêu kiểm tra điều kiện
    3. Kiểu điều kiện :&#x20;
    4. Điều kiện : Định nghĩa cách so sánh của điều kiện với giá trị giá trị đối chiếu
    5. Giá trị đối chiếu : Là một ngướng do người dùng đặt ra để làm điều kiện kích hoạt sự kiện
    6. Điều kiện kết hợp : Nhằm mục đính kết hợp nhiều điều kiện kích hoạt khác nhau trong một sự kiện, bao gồm 2 loại kết hợp là AND(và) và OR(hoặc)

* Onclick : Là tính năng triển khai sự kiện chỉ với một click trực tiếp trên trang web mà không cần thiết lập điều kiện kích hoạt

*

```
<div><figure><img src="/files/vpo9M8s45QXudK4ynThO" alt=""><figcaption><p>Thiết lập Onclick</p></figcaption></figure> <figure><img src="/files/lpiMcIgRAkN5r3UuzTqb" alt=""><figcaption><p>Biểu tượng Onclick hiển thị trên trang web</p></figcaption></figure></div>
```

* Số lần lặp lại : Là số lần mà sự kiện được phép lặp lại
* Thời gian kiểm tra điều kiện

  * Thời gian kiểm tra điều kiện bao gồm cả 2 điều kiện bao gồm : Điều kiện theo các thứ trong tuần và điều kiện theo khoảng thời gian trong ngày

  <div><figure><img src="/files/yV8ipujvQRs69rhLpAcQ" alt=""><figcaption><p>Điều kiện theo các thứ trong tuần</p></figcaption></figure> <figure><img src="/files/TIsdrBcVTy3V2MhYKeDM" alt=""><figcaption><p>Điều kiện theo khoảng thời gian trong ngày</p></figcaption></figure></div>

## Sửa sự kiện

* Từ tab Quản lí tổ chức -> Sự kiện -> Chọn sự kiện cần sửa -> Click chọn "Sửa sự kiện".

<div><figure><img src="/files/A5ehDsr9GJRIf2TfHAVU" alt=""><figcaption><p>Giao diện quản lí sư kiện</p></figcaption></figure> <figure><img src="/files/p60JrFsnomdeqqt1iRjS" alt=""><figcaption><p>Lựa chọn sửa sự kiện</p></figcaption></figure> <figure><img src="/files/A3EjwxZtOueu3PquBpw0" alt=""><figcaption><p>Giao diện sửa sự kiện</p></figcaption></figure></div>

* Tại giao diện Sửa sự kiện người dùng có thể sửa lại toàn bộ các trường thông tin đã thiết lập khi tạo sự kiện.
* Click ✓ để lưu lại các thay đổi.

## Xóa sự kiện

* Từ tab Quản lí tổ chức -> Sự kiện -> Chọn sự kiện cần xóa -> Click chọn "Xóa sự kiện".

<div><figure><img src="/files/Qvhn2KigLN3e3jpmQsQs" alt=""><figcaption><p>Giao diện quản lí sư kiện</p></figcaption></figure> <figure><img src="/files/KLymTPeQsGraMm9xmjAU" alt=""><figcaption><p>Lựa chọn xóa sự kiện</p></figcaption></figure> <figure><img src="/files/TEFOJFWXlJQOsEYjQBXB" alt=""><figcaption><p>Giao diện xóa sự kiện</p></figcaption></figure></div>

* Click ✓ để xóa sự kiện.


---

# Agent Instructions: Querying This Documentation

If you need additional information that is not directly available in this page, you can query the documentation dynamically by asking a question.

Perform an HTTP GET request on the current page URL with the `ask` query parameter:

```
GET https://innoway.gitbook.io/innoway/tinh-nang/quan-li-thuc-the/su-kien.md?ask=<question>
```

The question should be specific, self-contained, and written in natural language.
The response will contain a direct answer to the question and relevant excerpts and sources from the documentation.

Use this mechanism when the answer is not explicitly present in the current page, you need clarification or additional context, or you want to retrieve related documentation sections.
